hầm rập

hầm rập

Nhà tù thời trung cổ thường có những hầm rập tối tăm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Toán học) Hố sâu, hầm mật: "hầm rập" chỉ một loại bẫy hoặc hầm ngầm được đào dưới lòng đất, thường nắp đậy kín, dùng để bắt người hoặc thú vật. Trong ngữ cảnh toán học (số học), thuật ngữ này mô tả một dạng bài toán hoặc chế phức tạp, khó hiểu, giống như một cái bẫy trí tuệ.
    • Cạm bẫy, âm mưu: "hầm rập" còn được dùng theo nghĩa bóng để chỉ những âm mưu thâm hiểm, khó lường, nhằm hãm hại người khác.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • mật, nguy hiểm: Mô tả điều đó tính chất như bẫy, chứa đựng rủi ro hoặc sự lừa dối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong toán học, bài toán này giống như một cái hầm rập, khiến học sinh dễ mắc sai lầm. (Bài toán cấu trúc phức tạp, dễ gây nhầm lẫn.)
    • Kẻ thù đã giăng hầm rập khắp nơi để bắt lính địch. (Họ đào hố bẫy để phục kích.)
    • Đừng để rơi vào hầm rập của đối thủ. (Đừng để bị mắc vào âm mưu của kẻ thù.)
  • Tính từ:

    • Đó một kế hoạch hầm rập, đầy nguy hiểm. (Kế hoạch chứa đựng nhiều bẫy rủi ro.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hầm rập toán học": một dạng bài toán hoặc phương pháp tính toán có vẻ đơn giản nhưng thực chất phức tạp, dễ dẫn đến kết quả sai nếu không cẩn thận.

    • Phép tính này yếu tố hầm rập toán học, cần kiểm tra kỹ từng bước. (Phép tính chứa bẫy logic, yêu cầu sự tỉ mỉ.)
  • "giăng hầm rập": tạo ra một loạt bẫy hoặc âm mưu để đánh lừa hoặc hãm hại ai đó.

    • Bọn tội phạm đã giăng hầm rập để dụ cảnh sát vào trận địa. (Chúng bày bố nhiều bẫy để tấn công.)
Biến thể từ gần giống
  • Hầm (danh từ): khoang ngầm dưới đất, như hầm rượu, hầm trú ẩn.

    • Hầm này dùng để chứa lương thực. (Kho ngầm bảo quản thực phẩm.)
  • Rập (danh từ): bẫy, đồ dùng để bắt thú hoặc người.

    • Anh ấy đặt rập bắt chuột trong vườn. (Dụng cụ bẫy để bắt động vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Bẫy: dụng cụ hoặc mưu kế để bắt hoặc hãm hại.

    • Cái bẫy này được giấu kín dưới khô. (Bẫy thường dùng để bắt thú.)
  • Cạm bẫy: âm mưu tinh vi, khó nhận ra.

    • Cạm bẫy tình cảm dễ khiến người ta mù quáng. (Âm mưu trong tình yêu rất nguy hiểm.)
  • Âm mưu: kế hoạch mật, thường hại.

    • Âm mưu thâm độc của họ đã bị phát hiện. (Kế hoạch xấu xa bị lộ.)
Thành ngữ liên quan
  • Hầm rập chông gai: nơi đầy bẫy khó khăn, nguy hiểm.

    • Con đường đến thành công đầy hầm rập chông gai. (Hành trình thành công nhiều thử thách cạm bẫy.)
  • Sa vào hầm rập: bị mắc bẫy, rơi vào tình huống khó khăn do bị lừa.

    • Hắn ta đã sa vào hầm rập do chính mình tạo ra. (Tự làm hại bản thân mưu mô của mình.)